Thứ Năm, 13 tháng 3, 2014

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014 - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. 
ĐT: (08) 38961333; 37222764; www.hcmute.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014
KÝ HIỆU TRƯỜNG: SPK

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh năm 2014 gồm ba hình thức:
-  Thi tuyển theo hình thức thi ba chung của Bộ GD & ĐT;
-  Thi tuyển kết hợp xét tuyển của trường ĐHSPKT TPHCM;
-  Tổ chức phỏng vấn bổ sung (sau khi đã đủ điều kiện vào trường) đối với các ngành Sư phạm kỹ thuật.

I. THEO HÌNH THỨC THI CHUNG DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC:
Danh sách các ngành đào tạo của trường được tổ chức thi tuyển theo hình thức thi do Bộ  Giáo dục và Đào tạo tổ chức như sau:
STT
Ngành (CHƯƠNG TRÌNH) đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu
Hệ đào tạo đại học (khối A, A1, B, D1, V)
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử; Công nghệ điện tử viễn thông; Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông)
D510302
A, A1


420

2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử)
D510301
A, A1

290

3
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy; Sư phạm kỹ thuật cơ khí)
D510202
A, A1
350
4
Kỹ thuật công nghiệp (Kỹ thuật công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật công nghiệp)
D510603
A, A1

100
5
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử; Cơ tin kỹ thuật; Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử)
D510203
A, A1

240

6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)
D510201
A, A1
140
7
Công nghệ kỹ thuật ôtô (Công nghệ kỹ thuật ôtô; Sư phạm kỹ thuật ôtô)
D510205
A, A1

280

8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh; Sư phạm kỹ thuật Nhiệt)
D510206
A, A1
120

9
Công nghệ In (Kỹ thuật in)
D510501
A, A1
100
10
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Sư phạm kỹ thuật (CNTT)
D480201
A, A1
230
11
Công nghệ May
D540204
A, A1
80
12
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sư phạm kỹ thuật Xây dựng)
D510102
A, A1
240

13
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)
D510406
A, B

80
14
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D510304
A, A1
110
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ Điện tự động)
D510303
A, A1

110
16
Quản lý công nghiệp
D510601
A, A1
100
17
Công nghệ thực phẩm
D540101
A, B
120
18
Kế toán
D340301
A, A1
100
19
Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)
D810501
A, B
50
20
Thiết kế thời trang
D210404
V
40
21
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh)
D140231
D1
100
Hệ đào tạo cao đẳng
1.
Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông
C510302
A, A1

2.
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
C510301
A, A1

3.
Công nghệ chế tạo máy
C510202
A, A1

4.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C510205
A, A1

5.
Công nghệ may
C540204
A, A1


II. TUYỂN SINH THEO HÌNH THỨC THI KẾT HỢP XÉT TUYỂN
STT
Ngành học
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu
Hệ đào tạo đại học (khối A, A1, B, D1, V)



1
Kỹ thuật công nghiệp
D510603
A,A1
100
2
Công nghệ In
D510501
A,A1
100
3
Kinh tế gia đình
D810501
A, B
50
4
Sư phạm tiếng Anh
D140231
D1
100
5
Thiết kế thời trang
D210404
V
40
Trong đó:
STT
Ngành học
Ghi chú
1
Kỹ thuật công nghiệp
70% chỉ tiêu: thi theo kỳ thi chung
30% chỉ tiêu: xét tuyển
2
Công nghệ In
3
Kinh tế gia đình
4
Sư phạm tiếng Anh
Tối thiểu 75% chỉ tiêu, thi chung;
Tối đa 25% chỉ tiêu: xét tuyển
5
Thiết kế thời trang
Thi kết hợp xét tuyển:
Thi Toán, Vẽ trang trí màu
+ xét học bạ môn Ngữ văn
Tiêu chí xét tuyển
1.  Các ngành Kỹ thuật Công nghiệp, Kinh tế gia đình và Kỹ thuật In
a)  Thi trong kỳ thi chung: dành 70% chỉ tiêu (tối thiểu):
            Hình thức: Thi theo kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức;
            Tiêu chí xét tuyển: Theo quy định của BộGD&ĐT;
b)   Xét tuyển: dành 30% chỉ tiêu (tối đa):
            Hình thức: Xét tuyển theo học bạ THPT;
-  Điều kiện cần:
* Tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm từ khá trở lên cả 3 năm cuối THPT;
* Tất cả điểm trung bình (ĐTB) từng môn học theo khối thi đã đăng ký tương ứng (5 học kỳ tính đến HK 1 lớp 12) phải đạt từ 6.5 trở lên;
-  Tiêu chí xét tuyển:
*  Lấy chỉ tiêu từ trên xuống theo tổng ĐTB ba môn theo học bạ THPT của khối thi đăng ký tương ứng (5 HK tính đến HK 1 lớp 12);
*  Ưu tiên nữ đối với các ngành Kỹ thuật Công nghệ.
2.  Ngành Sư phạm tiếng Anh (miễn học phí)
a) Thi trong kỳ thi chung: dành 75% chỉ tiêu (tối thiểu):
Hình thức:Thi theo đề thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức;
Tiêu chí xét tuyển:Theo quy định của Bộ GD&ĐT (tiếng Anh hệ số 2);
b)  Xét tuyển: dành 25% chỉ tiêu (tối đa):
Hình thức: Xét tuyển theo học bạ THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;
-  Điều kiện cần (thỏa cả 3 điều kiện sau):
* Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS 5.5 trở lên hoặc tương đương (được Bộ GD&ĐT công nhận và Cục khảo thí thẩm định);
* Điểm trung bình từng môn Toán, Ngữ văn trong 5 học kỳ THPT ( 5 HK tính đến HK 1 lớp 12) phải đạt từ 5.5 trở lên;
* Tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm từ khá trở lên cả 3 năm cuối THPT;
Tiêu chí xét tuyển:
-  Lấy chỉ tiêu từ trên xuống theo tổng điểm trung bình của hai môn Toán và Ngữ văn theo học bạ THPT (5 HK tính đến HK 1 lớp 12);
-  Trường hợp bằng điểm, ưu tiên chứng chỉ ngoại ngữ có điểm cao hơn.
3.  Ngành Thiết kế Thời trang
Thi trong kỳ thi chung kết hợp xét tuyển theo học bạ.
Hình thức: Thi trong kỳ thi chung kết hợp xét tuyển;
-  Thi hai môn Toán (theo đề của Bộ), Vẽ trang trí màu (theo đề riêng của Trường) và xét tuyển môn Ngữ văn theo học bạ THPT;
-  Điều kiện cần xét tuyển (thỏa cả 3 điều kiện):
* Tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm từ khá trở lên cả 3 năm cuối THPT;
* ĐTB môn Ngữ văn (5 HK tính đến HK 1 lớp 12) đạt từ 5.5 trở lên;
* Điểm thi môn Vẽ trang trí màu (chưa nhân hệ số) phải đạt từ 5.0 trở lên;
Tiêu chí xét tuyển:
-  Lấy chỉ tiêu từ trên xuống theo tổng điểm của hai môn thi: Toán (hệ số 1) và Vẽ trang trí màu (hệ số 2);
-  Trường hợp bằng điểm thì ưu tiên cho thí sinh có ĐTB môn Ngữ văn theo học bạ THPT (5 HK tính đến HK 1 lớp 12).
Ghi chú: Tất cả các ĐTB các môn học xét tuyển theo học bạ được tính như sau: Trung bình cộng của điểm trung bình môn của 5 học kỳ ba năm học 10, 11, 12 theo học bạ THPT, không tính học kỳ 2 năm lớp 12.

III.  TUYỂN SINH VÀO HỌC CÁC CHƯƠNG TRÌNH SƯ PHẠM KỸ THUẬT THEO HÌNH THỨC PHỎNG VẤN BỔ SUNG SAU KHI TRÚNG TUYỂN:
Bao gồm 9 chương trình đào tạo Sư phạm Kỹ thuật (SPKT – là các chương trình đào tạo được miễn học phí):
1.    SPKT Điện tử, truyền thông;
2.    SPKT Điện, điện tử;
3.    SPKT Cơ khí;
4.    SPKT Công nghiệp;
5.    SPKT Cơ điện tử;
6.    SPKT Ô tô;
7.    SPKT Nhiệt;
8.    SPKT Công nghệ thông tin;
9.    SPKT Xây dựng.
Tiêu chí xét tuyển
     Thí sinh sau khi trúng tuyển qua các đợt thi hoặc xét tuyển chính thức vào các ngành đào tạo hướng công nghệ, sinh viên làm đơn xin phục vụ sư phạm để được xét tuyển vào các chương trình đào tạo SPKT tương ứng. Số sinh viên đăng ký các chương trình SPKT sẽ được hội đồng xét tuyển của trường xét tuyển dựa vào điểm trung bình môn Ngữ văn của 6 học kỳ ở trường THPTvà phỏng vấn trực tiếp.
Hình thức:
Tổ chức phỏng vấn trực tiếp thí sinh tại trường ngay sau thời gian đăng ký phục vụ sư phạm. Thời gian phỏng vấn: 10 – 15 phút/thí sinh. Thang điểm: 10;
Nội dung phỏng vấn:
-  Liên quan đến việc xác định khả năng không dị tật của thi sinh về: Âm thanh (giọng nói), hình dáng;
-  Liên quan đến việc xác định khả năng của thi sinh về năng lực thực tiễn, IQ, tư duy sáng tạo, thái độ, kỹ năng, hành vi, năng khiếu, sự thích ứng nghề nghiệp sư phạm kỹ thuật (thông qua việc thực hiện các bài trắc nghiệm khách quan nhỏ);
-  Bộ câu hỏi và đáp án phỏng vấn sẽ được tổ chức cụ thể, đảm bảo bí mật.
Tiêu chí xét tuyển:
-  Điều kiện cần: ĐTB môn Ngữ văn 6 học kỳ THPT từ 6.0 trở lên;
Xét tuyển: theo điểm phỏng vấn từ cao xuống thấp; Trường hợp bằng điểm, ưu tiên ĐTB môn Ngữ văn theo học bạ THPT.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét